连动句
CÂU LIÊN ĐỘNG
Trong câu vị ngữ động từ có nhiều động từ hoặc ngữ động từ dùng liền nhau cùng có chung một chủ ngữ gọi là câu liên động.
(2) 王林常去看电影。
Wáng Lín cháng qù kàn diànyǐng.
(3) 星期天大卫来我家玩儿。
Xīngqītiān Dàwèi lái wǒ jiā wánr.
(4) 我去他宿舍看他。
Wǒ qù tā sùshè kàn tā.
状语
TRẠNG NGỮ
Thành phần tu sức cho động từ hoặc hình dung từ gọi là trạng ngữ. Phó từ, hình dung từ, từ chỉ thời gian, kết cấu giới từ... đều có thể làm trạng ngữ.
(1) 她常去我家玩。
Tā cháng qù wǒ jiā wán.
(2) 你们快来。
Nǐmen kuài lái.
(3) 我们八点去上课。
Wǒmen bā diǎn qù shàngkè.
(4) 他姐姐在银行工作。
Tā jiějie zài yínháng gōngzuò.
状语顺序
THỨ TỰ TRẠNG NGỮ
1
Trạng ngữ chỉ thời gian
Thời gian khi xảy ra hành động
2
Trạng ngữ chỉ tần suất, phó từ
Thường xuyên, lặp lại (常, 又...)
3
Trạng ngữ chỉ nơi chốn
Địa điểm xảy ra hành động
4
Trạng ngữ chỉ mức độ, trình độ
Rất, hơi, quá...
5
Trạng ngữ chỉ trạng thái, phương thức, cách thức
Tình trạng, cách làm (很高兴地)
6
Trạng ngữ chỉ đối tượng, công cụ, phương tiện
Với ai, bằng gì (跟我, 用汉语)
→ Thứ tự: ① Thời gian → ② Tần suất → ③ Nơi chốn → ④ Mức độ → ⑤ Cách thức → ⑥ Đối tượng
他昨天又在教室里很高兴地用汉语跟我聊天了。
Tā zuótiān yòu zài jiàoshì lǐ hěn gāoxìng de yòng Hànyǔ gēn wǒ liáotiān le.