Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第九课 你住在哪儿 BÀI 9: BẠN Ở ĐÂU
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
生词 TỪ VỰNG BÀI 9 (17 TỪ)
Động từ
zhù
Ở, cư ngụ
多少
Đại từ
duōshao
Bao nhiêu
房间
Danh từ
fángjiān
Phòng
欢迎
Động từ
huānyíng
Hoan nghênh, chào mừng
玩儿
Động từ
wánr
Chơi
Phó từ
cháng
Thường, luôn
一起
Phó từ
yìqǐ
Cùng, cùng nhau
Danh từ
lóu
Lầu
知道
Động từ
zhīdào
Biết
Động từ
wèn
Hỏi
Tính từ
duì
Đúng, đối
Danh từ
Đường
邮局
Danh từ
yóujú
Bưu điện
学校
Danh từ
xuéxiào
Trường học
邮票
Danh từ
yóupiào
Tem
宾馆
Danh từ
bīnguǎn
Khách sạn
Lượng từ
céng
Tầng
专名 DANH TỪ RIÊNG (5 TỪ)
学院路
Chuyên danh
Xuéyuàn lù
Đường học viện
东四大街
Chuyên danh
Dōngsì dàjiē
Đại lộ Đông Tứ
上海
Chuyên danh
Shànghǎi
Thượng Hải
北京饭店
Chuyên danh
Běijīng fàndiàn
Khách sạn Bắc Kinh
北京
Chuyên danh
Běijīng
Bắc Kinh
句子 MẪU CÂU (8 CÂU)
45. 你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎr?
Bạn cư trú ở đâu?
46. 住在留学生宿舍。
Zhù zài liúxuéshēng sùshè.
Cư trú ở KTX lưu học sinh.
47. 多少号房间?
Duōshao hào fángjiān?
Phòng bao nhiêu?
48. 你家在哪儿?
Nǐ jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
49. 欢迎你去玩儿。
Huānyíng nǐ qù wánr.
Hoan nghênh bạn đến chơi.
50. 她常去。
Tā cháng qù.
Cô ấy thường đi.
51. 我们一起去吧。
Wǒmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi.
52. 那太好了。
Nà tài hǎole.
Vậy quá tốt.
会话 ĐÀM THOẠI (2 PHẦN)
会话 1 Ở KÝ TÚC XÁ LƯU HỌC SINH
刘京 (Lưu Kinh):
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎr?
Bạn cư trú ở đâu?
大卫 (Đại Vệ):
住在留学生宿舍。
Zhù zài liúxuéshēng sùshè.
Trú ở ký túc xá lưu học sinh.
刘京 (Lưu Kinh):
几号楼?
Jǐ hào lóu?
Lầu số mấy?
大卫 (Đại Vệ):
九号楼。
Jiǔ hào lóu.
Lầu số 9.
刘京 (Lưu Kinh):
多少号房间?
Duōshao hào fángjiān?
Phòng số bao nhiêu?
大卫 (Đại Vệ):
308号房间。你家在哪儿?
308 hào fángjiān. Nǐ jiā zài nǎr?
Phòng số 308. Nhà bạn ở đâu?
刘京 (Lưu Kinh):
我家在学院路25号,欢迎你去玩儿。
Wǒ jiā zài Xuéyuàn lù 25 hào, huānyíng nǐ qù wánr.
Nhà tôi ở số 25, đường học viện, hoan nghênh bạn đến chơi.
大卫 (Đại Vệ):
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
会话 2 ĐẾN NHÀ TRƯƠNG LỆ ANH
大卫 (Đại Vệ):
张丽英家在哪儿?
Zhāng Lìyīng jiā zài nǎr?
Nhà Trương Lệ Anh ở đâu?
玛丽 (Mã Lệ):
我不知道。王兰知道。她常去。
Wǒ bù zhīdào. Wáng Lán zhīdào. Tā cháng qù.
Tôi không biết. Vương Lan biết. Cô ấy thường đi.
大卫 (Đại Vệ):
好,我去问她。
Hǎo, wǒ qù wèn tā.
Vâng, tôi đi hỏi cô ấy.
大卫 (Đại Vệ):
王兰,张丽英家在那儿?
Wáng Lán, Zhāng Lìyīng jiā zài nàr?
Vương Lan, nhà Trương Lệ Anh ở đâu?
王兰 (Vương Lan):
东四大街97号。你去她家吗?
Dōngsì dàjiē 97 hào. Nǐ qù tā jiā ma?
Số 97, đường Đông Tứ. Bạn đến nhà cô ấy à?
大卫 (Đại Vệ):
对,明天我去她家。
Duì, míngtiān wǒ qù tā jiā.
Đúng rồi, ngày mai tôi đến nhà cô ấy.
王兰 (Vương Lan):
你不认识路,我们一起去吧!
Nǐ bù rènshi lù, wǒmen yìqǐ qù ba!
Bạn không biết đường, chúng ta đi chung nhé!
大卫 (Đại Vệ):
那太好了。
Nà tài hǎole.
Vậy quá tốt.
连动句 CÂU LIÊN ĐỘNG
Trong câu vị ngữ động từ có nhiều động từ hoặc ngữ động từ dùng liền nhau cùng có chung một chủ ngữ gọi là câu liên động.
(1) 我他。
Wǒ qù wèn tā.
(2) 王林电影。
Wáng Lín cháng qù kàn diànyǐng.
(3) 星期天大卫我家玩儿
Xīngqītiān Dàwèi lái wǒ jiā wánr.
(4) 我他宿舍他。
Wǒ qù tā sùshè kàn tā.
状语 TRẠNG NGỮ
Thành phần tu sức cho động từ hoặc hình dung từ gọi là trạng ngữ. Phó từ, hình dung từ, từ chỉ thời gian, kết cấu giới từ... đều có thể làm trạng ngữ.
(1) 她去我家玩。
Tā cháng qù wǒ jiā wán.
(2) 你们来。
Nǐmen kuài lái.
(3) 我们八点去上课。
Wǒmen bā diǎn qù shàngkè.
(4) 他姐姐在银行工作。
Tā jiějie zài yínháng gōngzuò.
状语顺序 THỨ TỰ TRẠNG NGỮ
1
Trạng ngữ chỉ thời gian
Thời gian khi xảy ra hành động
2
Trạng ngữ chỉ tần suất, phó từ
Thường xuyên, lặp lại (常, 又...)
3
Trạng ngữ chỉ nơi chốn
Địa điểm xảy ra hành động
4
Trạng ngữ chỉ mức độ, trình độ
Rất, hơi, quá...
5
Trạng ngữ chỉ trạng thái, phương thức, cách thức
Tình trạng, cách làm (很高兴地)
6
Trạng ngữ chỉ đối tượng, công cụ, phương tiện
Với ai, bằng gì (跟我, 用汉语)
→ Thứ tự: ① Thời gian → ② Tần suất → ③ Nơi chốn → ④ Mức độ → ⑤ Cách thức → ⑥ Đối tượng
昨天在教室里很高兴地用汉语聊天了。
Tā zuótiān yòu zài jiàoshì lǐ hěn gāoxìng de yòng Hànyǔ gēn wǒ liáotiān le.
听述 NGHE THUẬT LẠI
Bài này không có bài nghe thuật lại.
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Nhà bạn ở đâu?
2
Nhà tôi ở quận Tân Bình, hoan nghênh các bạn đến nhà tôi chơi.
3
Anh ấy ở Ký Túc Xá lưu học sinh.
4
Chúng ta đi thăm anh ấy đi.
5
Cô ấy thường đi công viên.
6
Bạn cư trú ở đâu?
7
Ở ký túc xá lưu học sinh.
8
Phòng số bao nhiêu?
9
Hoan nghênh bạn đến chơi.
10
Chúng ta cùng đi.
偏旁 BỘ THỦ (7 BỘ)
Bộ trĩ
Liên quan đến di chuyển, theo dõi
Bộ hộ
Liên quan đến cửa, nhà ở
Bộ thi
Liên quan đến cơ thể, người nằm
Bộ mễ
Liên quan đến gạo, thực phẩm
Bộ phương
Liên quan đến hình vuông, không gian
Bộ khiếm
Liên quan đến thiếu hụt, cúi đầu
Bộ túc
Liên quan đến chân, đi lại